Nhảy đến nội dung
x

Phân tích phòng thí nghiệm

Phòng thí nghiệm của EMAS Center được trang bị đầy đủ thiết bị, chất chuẩn, hóa chất và phụ kiện, tuân thủ hầu hết yêu cầu của các quy chuẩn/tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Phòng thí nghiệm phân tích được các chỉ tiêu trên nhiều nền mẫu như: nước mặt, nước thải, nước ngầm, nước mưa, nước biển, không khí, đất, bùn, trầm tích...

EMAS Center có đội ngũ cán bộ kỹ thuật là các tiến sỹ, thạc sỹ trong và ngoài nước vững lý luận, tay nghề thuộc các khoa chuyên môn của đại học Tôn Đức Thắng. Nhân sự tại EMAS luôn được cập nhật các kỹ thuật phân tích hiện đại, áp dụng các quy trình phân tích theo tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn Việt Nam và được đào tạo nắm vững các yêu của ISO 17025. 

Danh mục các phép thử của Trung tâm

TT

THÔNG SỐ

MÔI TRƯỜNG

PHƯƠNG PHÁP

1

BOD5

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước biển

TCVN 6001-1:2008/TCVN 6001-2:2008

2

COD

Nước mặt, nước thải

SMEWW 5220C:2012

3

TSS

Nước mặt, nước thải, nước biển

SMEWW 2540D:2012

4

Tổng Photpho

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước biển

SMEWW 4500-P-B; E:2012

5

Tổng Nitơ

Nước thải, nước dưới đất, nước biển

TCVN 6638:2000

6

Amonium (NH4+)

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước mưa, nước biển

SMEWW 4500-NH3B&F:2012

7

NO2-

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước mưa, nước biển

SMEWW 4500-NO2-B:2012

8

NO3-

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước mưa, nước biển

SMEWW 4500-NO3-E:2012

9

SO42-

Nước dưới đất, nước mưa

SMEWW 4500-SO42- E:2012

10

PO43-

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước mưa, nước biển

SMEWW 4500-P E:2012

11

Clorua

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước mưa, nước biển

TCVN 6194:1996

12

Clo dư

Nước thải

TCVN 6225-3:2011

13

Pb

Nước mặt, nước thải

SMEWW 3120B:2012

14

Cd

Nước thải

SMEWW 3120B:2012

15

As

Nước thải, nước dưới đất

SMEWW 3120B:2012

16

Cu

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất

SMEWW 3120B:2012

17

Mn

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất

SMEWW 3120B:2012

18

Zn

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất

SMEWW 3120B:2012

19

Fe

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất

SMEWW 3120B:2012

20

Cr

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất

SMEWW 3120B:2012

21

Ni

Nước mặt, nước thải

SMEWW 3120B:2012

22

Độ màu

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước biển

SMEWW 2120C:2012

23

pH

Nước thải, nước mặt, nước dưới đất TCVN 6492:2011
24 TDS

Nước thải, nước mặt, nước dưới đất

SMEWW 2540C:2012
25 DO

Nước thải, nước mặt, nước dưới đất

SMEWW 4500 O.G:2012

26

Permanganat

Nước dưới đất

TCVN 6186 :1996

27

Độ cứng tổng cộng

Nước dưới đất

SMEWW 2340C :2012

28

H2S

Nước thải, nước biển

SMEWW 4500S2-:2012

29

Fe

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước biển

TCVN 6177:1996

30

Tổng phenol

Nước mặt, nước thải, nước biển

TCVN 6216:1996

31

Tổng dầu mỡ

Nước mặt, nước biển

SMEWW 5520B:2012

32

Hóa chất BVTV Photpho hữu cơ

Nước thải

EPA 3510C & EPA 8270D

33

Mẫu thực vật nổi

Nước mặt, nước biển

SMEWW10200B:2012 & SMEWW 10200F:2012

34

Mẫu động vật nổi

Nước mặt, nước biển

SMEWW10200B:2012 & SMEWW 10200G:2012

35

Động vật đáy

Nước mặt, nước biển

SMEWW10200B:2012 & SMEWW 10200C:2012

36

Ecoli

Nước mặt, nước dưới đất

TCVN 6187-2:1996

37

Coliform

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước biển

TCVN 6187-2:1996

38

Florua

Nước mặt, nước thải, nước dưới đất, nước mưa, nước biển

SMEWW 4500-F-.B&D:2012

39

pHH2O & pHKCl

Đất

TCVN 5979 :2007

40

Độ ẩm

Đất

TCVN 4048:2011

41

Độ chua trao đổi

Đất

TCVN 4403:2011

42

Độ chua thủy phân

Đất

TCVN 4404:1987

43

Chì (Pb)

Đất, Bùn, Trầm tích

SMEWW 3120B:2012 & Method 3051A

44

Cadimi (Cd)

Đất, Bùn, Trầm tích

SMEWW 3120B:2012 & SMEWW 3051A:2012

45

Asen (As)

Đất, Bùn, Trầm tích

SMEWW 3120B:2012 & SMEWW 3051A:2012

46

Đồng (Cu)

Đất, Bùn

SMEWW 3120B:2012 & SMEWW 3051A:2012

47

Crom (Cr)

Đất, Bùn

SMEWW 3120B:2012 & SMEWW 3051A:2012

48

Kẽm (Zn)

Đất, Bùn, Trầm tích

SMEWW 3120B:2012 & SMEWW 3051A:2012

49

SO₂

Không khí xung quanh và môi trường lao động

TCVN 5971:1995

50

NO₂

Không khí xung quanh và môi trường lao động

TCVN 6137:2009

51

NH₃

Không khí xung quanh và môi trường lao động

TCVN 5293:1995

52

Bụi tổng

Không khí xung quanh và môi trường lao động

TCVN 5067:1995

Một số hình ảnh phân tích tại Phòng thí nghiệm

icp.jpg

Kỹ thuật viên EMAS đang thao tác với hệ thống thiết bị phát xạ nguyên tử Plasma ICP –AVIO200

GC%20-ms.jpg

 Kỹ thuật viên EMAS đang thao tác với hệ thống thiết bị GC-MS

mang%20d%E1%BB%A5ng%20c%E1%BB%A5.jpg

Các kỹ thuật viên EMAS luôn luôn trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ cần thiết khi làm thí nghiệm để đảm bảo an toàn cũng như cho ra kết quả thử nghiệm đạt kết quả chính xác nhất.

ly%20tam.jpg

Kỹ thuật viên EMAS đang thao tác với hệ thống thiết bị ly tâm

%C4%91%E1%BB%8Bnh%20m%E1%BB%A9c.jpg

Kỹ thuật viên EMAS đang thao tác định mức pha hóa chất.

vi%20sinh.jpg

Kỹ thuật viên EMAS đang thao tác cấy mẫu trong tủ cấy vi sinh

EMAS tự tin cung cấp các kết quả kiểm nghiệm phân tích đáng tin cậy, đồng thời không ngừng cải tiến, nâng cao năng lực kiểm tra chất lượng đáp ứng yêu cầu khách hàng.